Whereabouts | Nghĩa của từ whereabouts trong tiếng Anh

/ˈwerəˌbaʊts/

  • Trạng Từ
  • ở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào
    1. whereabouts did you put it?: anh để cái ấy ni nào vậy?
    2. I wonder whereabouts he put it: tôi tự hỏi không biết nó để cái ấy ni nào
  • Danh Từ
  • chỗ ở, ni ở (của người nào); ni có thể tìm thấy (cái gì)
    1. his present whereabouts is unknown: người ta không biết chỗ ở hiện nay của anh ta

Những từ liên quan với WHEREABOUTS

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất