Premised | Nghĩa của từ premised trong tiếng Anh

/ˈprɛməst/

  • Danh Từ
  • (triết học) tiền đề
  • (số nhiều) những cái kể trên; (pháp lý) tài sản kể trên
  • (số nhiều) sinh cơ, nhà cửa, vườn tược
  • to be drunk (consumed) on the premises
    1. uống ngay tại chỗ trong cửa hàng (rượu...)
  • to be drunk to the premises
    1. say mèm, say bí tỉ, say khướt
  • to see somebody off the premises
    1. tống tiễn ai đi
  • Động từ
  • nói (cái gì) coi như tiền đề, viết (cái gì) coi như tiền đề; nói (cái gì) coi như mở đầu, viết (cái gì) coi như mở đầu; đặt thành tiền đề
    1. to premise that...: đặt thành tiền đề là...

Những từ liên quan với PREMISED

begin, announce, commence, start, assume, presume, state, introduce
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất