Pounding | Nghĩa của từ pounding trong tiếng Anh

/ˈpaʊndɪŋ/

  • Danh Từ
  • Pao (khoảng 450 gam)
  • đồng bảng Anh
    1. to pay four shillings by the pound: cứ mỗi bảng Anh trả bốn silinh; trả 20 rịu 4 ĩu đĩu
  • (xem) penny_wise
  • pound of flesh
    1. (nghĩa bóng) một đòi hỏi hợp pháp nhưng quá đáng
  • Động từ
  • kiểm tra trọng lượng tiền đồng theo trọng lượng đồng bảng Anh
  • Danh Từ
  • bãi rào nhốt súc vật lạc
  • nơi giữ súc vật tịch biên; nơi giữ hàng hoá tịch biên
  • bãi rào nuôi súc vật
  • (nghĩa bóng) nơi giam cầm, trại giam
  • (săn bắn) thế cùng, đường cùng
    1. to bring a wild boar into a pound: dồn con lợn lòi vào thế cùng
  • Động từ
  • nhốt (súc vật...) vào bãi rào
  • nhốt vào trại giam
  • to pound the field
    1. (săn bắn) là một chướng ngại không thể vượt qua được (hàng rào chắn)
  • vượt qua được những hàng rào chắn mà người khác không thể vượt được (người cưỡi ngựa đi săn)
  • giã, nghiền
  • nện, thụi, thoi (bằng quả đấm); đánh đập
    1. to pound something to pieces: đập cái gì vỡ tan từng mảnh
    2. to pound someone into a jelly: đánh cho ai nhừ tử
  • (+ at, on, away at) giâ, nện, thoi, đập thình lình; (quân sự) nện vào, giã vào, nã oàng oàng vào
    1. to pound at the door: đập cửa thình thình
    2. guns pound away at the enemy's position: đại bác nã oàng oàng vào vị trí địch
  • (+ along, on...) chạy uỳnh uỵch, đi uỳnh uỵch

Những từ liên quan với POUNDING

bruise, powder, pulverize, strike, batter, palpitate, buffet, pummel, hit, belabor, pelt, pulsate, hammer, stomp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất