Retreat | Nghĩa của từ retreat trong tiếng Anh

/rɪˈtriːt/

  • Danh Từ
  • (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
    1. to sound the retreat: thổi hiệu lệnh rút lui
    2. to cut off (intercept) an army's retreat: cắt đường rút lui của một đạo quân
    3. to make good one's retreat: rút lui bình yên vô sự
  • (quân sự) tiếng kèn (trống) thu không
  • sự ẩn dật
    1. to go into retreat: sống một đời ẩn dật
  • nơi ẩn dật ((tôn giáo)) nơi tu đạo
  • nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...)
  • nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện tinh thần kinh
  • Động từ
  • lùi, rút lui
  • (quân sự) rút lui
  • lẹm, trợt ra sau (cằm, trán...)
    1. retreating chin: cằm lẹm
    2. retreat ing forehead: trán trợt ra sau
  • (đánh cờ) rút (quân) về (tránh thế bị vây hãm)

Những từ liên quan với RETREAT

sanctuary, abandon, depart, go, resort, evacuate, flight, backtrack, escape, refuge, recede, haven, hideaway, retire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất