Rune | Nghĩa của từ rune trong tiếng Anh
/ˈruːn/
- Danh Từ
- chữ run (chữ viết xưa của các dân tộc Bắc Âu vào khoảng (thế kỷ) 2)
- dấu bí hiểm, dấu thần bí
Những từ liên quan với RUNE
riddle,
hymn,
question,
lyric,
enchantment,
rhyme,
enigma,
sign,
illusion,
problem,
conundrum,
secrecy,
poetry,
epic