Rune | Nghĩa của từ rune trong tiếng Anh

/ˈruːn/

  • Danh Từ
  • chữ run (chữ viết xưa của các dân tộc Bắc Âu vào khoảng (thế kỷ) 2)
  • dấu bí hiểm, dấu thần bí

Những từ liên quan với RUNE

riddle, hymn, question, lyric, enchantment, rhyme, enigma, sign, illusion, problem, conundrum, secrecy, poetry, epic
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất