Wedge | Nghĩa của từ wedge trong tiếng Anh
/ˈwɛʤ/
- Danh Từ
- cái nêm
- vật hình nêm
- (quân sự) mũi nhọn
- to drive a wedge into: thọc một mũi vào; (nghĩa bóng) chia rẽ
- Động từ
- nêm, chêm
- (nghĩa bóng) chen vào, dấn vào
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) bửa bằng nêm, chẻ bằng nêm
- to wedge away (off)
- bửa ra, tách ra, chẻ ra
- to wedge oneself in
- chen vào, dấn vào