Nghĩa của cụm từ please sit down trong tiếng Anh

  • Please sit down
  • Xin mời ngồi
  • Please sit down.
  • Mời ngồi.
  • Please sit down
  • Xin mời ngồi
  • Please sit down.
  • Mời ngồi.
  • Please write it down
  • Làm ơn viết ra giấy
  • Can we sit over there?
  • Chúng tôi có thể ngồi ở đằng kia không?
  • Those who have laid down for the country’s independence
  • những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
  • Let’s sit ai the back. I don’t like to being too neare the screen
  • Chúng ta hãy ngồi hàng ghế phía sau đi. Mình không thích ngồi quá gần màn hình
  • Where would you like to sit?
  • Anh muốn ngồi ở đâu?
  • I like to sit in the front row
  • Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên
  • Let’s get down to the business, shall we?
  • Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
  • I’m feeling down.
  • Tôi đang tuyệt vọng.
  • May I sit here?
  • Tôi có thể ngồi đây không?
  • Is it okay if I sit here?
  • Tôi ngồi đây được không?
  • What's getting you down?
  • Điều gì làm bạn buồn thế?
  • You look a bit down.
  • Trông anh có vẻ hơi buồn.
  • You have to slow down.
  • Anh phải chạy chậm.
  • Let’s get down to business, shall we?
  • Chúng ta bắt đầu (bàn) công việc nhé?
  • Where do you want to sit?
  • Bạn muốn ngồi ở đâu?
  • I want to sit near the back
  • Tôi muốn ngồi gần phía sau
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước

Những từ liên quan với PLEASE SIT DOWN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất