Nghĩa của cụm từ whats getting you down trong tiếng Anh
- What's getting you down?
- Điều gì làm bạn buồn thế?
- What's getting you down?
- Điều gì làm bạn buồn thế?
- I'm getting ready to go out
- Tôi chuẩn bị đi
- I really hate getting up early.
- Tôi thực sự rất ghét việc dậy sớm.
- The sky is getting dark
- Trời đang tối dần
- You look a bit down.
- Trông anh có vẻ hơi buồn.
- You have to slow down.
- Anh phải chạy chậm.
- Please sit down
- Xin mời ngồi
- Please write it down
- Làm ơn viết ra giấy
- Those who have laid down for the country’s independence
- những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
- Let’s get down to the business, shall we?
- Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
- I’m feeling down.
- Tôi đang tuyệt vọng.
- Please sit down.
- Mời ngồi.
- Let’s get down to business, shall we?
- Chúng ta bắt đầu (bàn) công việc nhé?
- Do you think you'll be back by 11
- Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
- What time do you think you'll arrive?
- Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- How do you think about the trip you took yesterday?
- Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
- When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
- Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
Những từ liên quan với WHATS GETTING YOU DOWN