Nghĩa của cụm từ im feeling down trong tiếng Anh

  • I’m feeling down.
  • Tôi đang tuyệt vọng.
  • I’m feeling down.
  • Tôi đang tuyệt vọng.
  • No hard feeling
  • Không giận chứ
  • I have a feeling that...
  • tôi có cảm giác rằng...
  • I’ve been feeling pretty ill for a few days now
  • Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm
  • I had a feeling he was in favor of the plan.
  • Tôi cảm thấy ông ấy ủng hộ kế hoạch này.
  • Please sit down
  • Xin mời ngồi
  • Please write it down
  • Làm ơn viết ra giấy
  • Those who have laid down for the country’s independence
  • những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
  • Let’s get down to the business, shall we?
  • Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
  • What's getting you down?
  • Điều gì làm bạn buồn thế?
  • You look a bit down.
  • Trông anh có vẻ hơi buồn.
  • Please sit down.
  • Mời ngồi.
  • You have to slow down.
  • Anh phải chạy chậm.
  • Let’s get down to business, shall we?
  • Chúng ta bắt đầu (bàn) công việc nhé?

Những từ liên quan với IM FEELING DOWN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất