Nghĩa của cụm từ lets get down to the business shall we trong tiếng Anh
- Let’s get down to the business, shall we?
- Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
- Let’s get down to the business, shall we?
- Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
- Let’s get down to business, shall we?
- Chúng ta bắt đầu (bàn) công việc nhé?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Shall we make it 2 o’clock?
- Chúng ta hẹn gặp lúc 2 giờ được không?
- We shall go on with our discussion in detail tomorrow.
- Chúng ta sẽ tiếp tục thảo luận chi tiết hơn vào ngày.
- What name shall I say?
- Tôi phải xưng hô với ông như thế nào?
- What time shall we meet?
- Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ?
- Please sit down
- Xin mời ngồi
- Please write it down
- Làm ơn viết ra giấy
- Those who have laid down for the country’s independence
- những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
- I’m feeling down.
- Tôi đang tuyệt vọng.
- What's getting you down?
- Điều gì làm bạn buồn thế?
- You look a bit down.
- Trông anh có vẻ hơi buồn.
- Please sit down.
- Mời ngồi.
- You have to slow down.
- Anh phải chạy chậm.
- Business is good.
- Việc làm ăn tốt
- How's business?
- Việc làm ăn thế nào?
Những từ liên quan với LETS GET DOWN TO THE BUSINESS SHALL WE
the,
get