Petrified | Nghĩa của từ petrified trong tiếng Anh

/ˈpɛtrəˌfaɪd/

  • Động từ
  • biến thành đá
  • (nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra
    1. to be petrified with fear: sợ chết điếng
    2. to be petrified with amazement: ngạc nhiên sững sờ cả người
  • (nghĩa bóng) làm tê liệt, làm mất hết sức sống (tâm trí, lý thuyết...)
  • hoá đá
  • (nghĩa bóng) sững sờ, chết điếng; ngay đơ ra
  • (nghĩa bóng) tê liệt

Những từ liên quan với PETRIFIED

speechless, frozen, scared, anxious
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất