Numb | Nghĩa của từ numb trong tiếng Anh

/ˈnʌm/

  • Tính từ
  • tê, tê cóng
    1. numb with cold: tê cóng đi vì lạnh
  • tê liệt; chết lặng đi
  • numb hand
    1. (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng
  • Động từ
  • làm tê, làm tê cóng đi
  • làm tê liệt; làm chết lặng đi
    1. to be numbed with grief: chết lặng đi vì đau buồn

Những từ liên quan với NUMB

callous, benumb, blunt, stupefy, stun, paralyze, frost, frozen, anesthetize, desensitize, detached
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất