Pendulum | Nghĩa của từ pendulum trong tiếng Anh
/ˈpɛnʤələm/
- Danh Từ
- quả lắc, con lắc
- vật đu đưa lúc lắc
- người hay do dự dao động
Những từ liên quan với PENDULUM
sandbag, mass, stone, pressure, anchor, clock, poundage, counterweight, plumb, chronometer, counterbalance, rock, ballast, sinker