Pressure | Nghĩa của từ pressure trong tiếng Anh

/ˈprɛʃɚ/

  • Danh Từ
  • sức ép, áp lực ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất
    1. atmospheric pressure: áp suất quyển khí
    2. low pressure: áp suất thấp
    3. under the pressure of public opinion: dưới sức ép của dư luận quần chúng
    4. to bring pressure to bear upon somebody; to put pressure upon somebody: (nghĩa bóng) dùng sức ép đối với ai
  • sự đè nặng, sự ép buộc, sự thúc bách; cảnh quẩn bách
    1. financial pressure: tài chính quẩn bách
  • sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp
    1. write hastily and under pressure: viết vội vã trong hoàn cảnh cấp bách; bị ép buộc phải viết vội vã
  • (điện học) ứng suất
  • high pressure
    1. áp suất cao
  • (nghĩa bóng) sự tích cực hết sức; sự hăng hái hết sức, sự khẩn trương hết sức
    1. to work at high pressure: làm việc hết sức tích cực, làm việc hết sức khẩn trương hăng hái

Những từ liên quan với PRESSURE

strain, stress, press, power, burden, push, insist, hardship, compel, influence, adversity, constrain, force, strength, heat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất