Pedigree | Nghĩa của từ pedigree trong tiếng Anh
/ˈpɛdəˌgriː/
- Danh Từ
- phả hệ
- nòi, dòng dõi, huyết thống
- (ngôn ngữ học) gốc (của từ), từ nguyên
- (định ngữ) nòi
- a pedigree horse: ngựa nòi
/ˈpɛdəˌgriː/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày