Pebble | Nghĩa của từ pebble trong tiếng Anh
/ˈpɛbəl/
- Danh Từ
- đá cuội, sỏi
- thạch anh (để làm thấu kính...); thấu kính bằng thạch anh
- mã não trong
Những từ liên quan với PEBBLE
slab,
crystal,
gravel,
rubble,
bullet,
promontory,
crust,
earth,
rock,
shelf,
mineral,
pill,
gem,
metal,
reef