Overnight | Nghĩa của từ overnight trong tiếng Anh

/ˌoʊvɚˈnaɪt/

  • Trạng Từ
  • qua đêm
    1. to stay overnight at a friend's house: ngủ nhờ đêm ở nhà một người bạn
  • đêm trước
  • trong đêm; ngày một ngày hai, một sớm một chiều; trong chốc lát
    1. this can't be done overnight: cái đó không thể một sớm một chiều mà làm xong được
  • Tính từ
  • (ở lại) một đêm, có giá trị trong một đêm
    1. an overnight guest: người khách chỉ ở có một đêm
  • (thuộc) đêm hôm trước
  • làm trong đêm; làm ngày một ngày hai, làm một sớm một chiều
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành cho những cuộc đi ngắn
    1. an overnight bag: một cái túi dùng cho những cuộc đi chơi ngắn
  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phép vắng mặt một đêm (ở nơi ký túc)
  • tối hôm trước, đêm hôm trước

Những từ liên quan với OVERNIGHT

trek, limited, momentary, interim, excursion, cruise, course, brief, expedition, road, outing, makeshift, circuit, provisional
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất