Excursion | Nghĩa của từ excursion trong tiếng Anh

/ɪkˈskɚʒən/

  • Danh Từ
  • cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ...) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra
  • (thiên văn học) sự đi trệch
  • (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục

Những từ liên quan với EXCURSION

picnic, expedition, ramble, outing, jaunt, circuit, junket, safari
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất