Burden | Nghĩa của từ burden trong tiếng Anh

/ˈbɚdn̩/

  • Danh Từ
  • gánh nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to bend beneath the burden: còng xuống vì gánh nặng
    2. to be a burden to someone: là gánh nặng cho ai
  • (hàng hải) sức chở, trọng tải (của tàu)
    1. a ship of a thousand tons burden: tàu sức chở một nghìn tấn
  • món chi tiêu bắt buộc
  • đoạn điệp (bài bát)
  • ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách)
  • beast of burden
    1. súc vật thồ
  • (nghĩa bóng) thân trâu ngựa
  • Động từ
  • chất nặng lên; đè nặng lên ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to be burdened with debts: nợ nần chồng chất
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất