Nghĩa của cụm từ on the left trong tiếng Anh
- On the left
- Bên trái
- The reading room is on the left.
- Phòng đọc nằm ở phía tay trái.
- It’s the first street on the left.
- Nó nằm ở đường đầu tiên bên tay trái.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- On the left
- Bên trái
- Turn left
- Rẽ trái
- What seats are left tonight?
- Tối nay còn vé ở những hàng ghế nào?
- The reading room is on the left.
- Phòng đọc nằm ở phía tay trái.
- It’s the first street on the left.
- Nó nằm ở đường đầu tiên bên tay trái.
- Turn left onto Phạm Ngọc Thạch Street.
- Quẹo trái vào đường Phạm Ngọc Thạch.
- Should I turn left or turn right?
- Tôi nên quẹo trái hay quẹo phải?
- Turn left at the crossroads
- Rẽ trái ở ngã tư
Những từ liên quan với ON THE LEFT