Nghĩa của cụm từ on the left trong tiếng Anh

  • On the left
  • Bên trái
  • The reading room is on the left.
  • Phòng đọc nằm ở phía tay trái.
  • It’s the first street on the left.
  • Nó nằm ở đường đầu tiên bên tay trái.
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
on, left, the

Những từ liên quan với ON THE LEFT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất