Left | Nghĩa của từ left trong tiếng Anh

/ˈlɛft/

  • Tính từ
  • trái; tả
    1. left wing: (quân sự) cánh tả
  • Trạng Từ
  • về phía trái, về phía tả
    1. left face!; left turn!: (quân sự) quay trái quay
    2. to turn left: quay về về phía trái, rẽ trái
  • Danh Từ
  • phía trái, phía tả
    1. to turn to the left: rẽ về phía tay trái
  • (chính trị) (Left) phái tả
  • tay trái
    1. to get in one's with one's left: đấm một cú tay trái
  • (quân sự) cánh tả
  • over the left
    1. (từ lóng) phải hiểu ngược lại, phải hiểu trái lại

Những từ liên quan với LEFT

progressive, extra, split, near, residual, liberal, socialist, departed, leftover
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất