Left | Nghĩa của từ left trong tiếng Anh
/ˈlɛft/
- Tính từ
- trái; tả
- left wing: (quân sự) cánh tả
- Trạng Từ
- về phía trái, về phía tả
- left face!; left turn!: (quân sự) quay trái quay
- to turn left: quay về về phía trái, rẽ trái
- Danh Từ
- phía trái, phía tả
- to turn to the left: rẽ về phía tay trái
- (chính trị) (Left) phái tả
- tay trái
- to get in one's with one's left: đấm một cú tay trái
- (quân sự) cánh tả
- over the left
- (từ lóng) phải hiểu ngược lại, phải hiểu trái lại