Nghĩa của cụm từ turn left trong tiếng Anh

  • Turn left
  • Rẽ trái
  • Turn left onto Phạm Ngọc Thạch Street.
  • Quẹo trái vào đường Phạm Ngọc Thạch.
  • Should I turn left or turn right?
  • Tôi nên quẹo trái hay quẹo phải?
  • Turn left at the crossroads
  • Rẽ trái ở ngã tư
  • Should I turn left or turn right?
  • Tôi nên quẹo trái hay quẹo phải?
  • Turn left
  • Rẽ trái
  • Turn left onto Phạm Ngọc Thạch Street.
  • Quẹo trái vào đường Phạm Ngọc Thạch.
  • Turn left at the crossroads
  • Rẽ trái ở ngã tư
  • On the left
  • Bên trái
  • What seats are left tonight?
  • Tối nay còn vé ở những hàng ghế nào?
  • The reading room is on the left.
  • Phòng đọc nằm ở phía tay trái.
  • It’s the first street on the left.
  • Nó nằm ở đường đầu tiên bên tay trái.
  • Turn around
  • Quay lại
  • Turn right
  • Rẽ phải
  • Turn right at the second crossing
  • Rẽ phải ở ngã ba thứ hai
  • Could I get you to turn on the light?
  • Anh có thể mở đèn lên giùm tôi được không?
  • Do you mind if I turn off the light?
  • Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?
  • You can turn right at the second corner.
  • Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.

Những từ liên quan với TURN LEFT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất