Navigation | Nghĩa của từ navigation trong tiếng Anh

/ˌnævəˈgeɪʃən/

  • Danh Từ
  • nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông
    1. aerial navigation: hàng không
    2. inland navigation: sự đi lại bằng đường sông lạch
  • tàu bè qua lại
    1. navigation on the Red river: số tàu bè qua lại trên sông Hồng

Những từ liên quan với NAVIGATION

shipping, steering, flying, aeronautics, sailing, steerage, seamanship
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất