Nationwide | Nghĩa của từ nationwide trong tiếng Anh

/ˌneɪʃənˈwaɪd/

  • Tính từ
  • khắp cả nước; toàn quốc
    1. to launch a nationwide guerilla: phát động cuộc chiến tranh du kích trên khắp cả nước
    2. anti-government leaflets were diffused nationwide: truyền đơn chống chính phủ được phổ biến khắp cả nước

Những từ liên quan với NATIONWIDE

domestic, public, sovereign, inland, Federal, royal, native, ethnic, communal, civil, interstate, internal, imperial, state
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất