Mum | Nghĩa của từ mum trong tiếng Anh

/ˈmʌm/

  • Tính từ
  • lặng yên, lặng thinh
    1. to be mum: lặng thinh, không nói gì
  • lặng yên, lặng thinh
    1. mum's the world: lặng yên đừng nói
  • Động từ
  • ra ý, ra hiệu
  • diễn tuồng câm
  • Danh Từ
  • nuây (sử học) rượu bia mum (Đức)
  • (thực vật học) hoa cúc

Những từ liên quan với MUM

shy, soundless, still, bashful, reserved, mute, speechless, secretive, muted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất