Muck | Nghĩa của từ muck trong tiếng Anh

/ˈmʌk/

  • Danh Từ
  • phân chuồng
  • (thông tục) rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm
  • (thông tục) tình trạng bẩn tưởi
    1. ti be all a muck; to be in a muck: bẩn tưởi
  • tạp chất (ở quặng)
  • to be all of a muck of sweat
    1. nhớp nháp mồ hôi, đẫm mồ hôi
  • to make a muck of
    1. làm bẩn, làm nhơ, làm hỏng
  • Động từ
  • làm bẩn, làm nhơ
    1. to muck one's hands: làm bẩn tay
  • (thông tục) (+ up) làm hư, làm hỏng, phá rối
    1. to muck up one's aải: làm hỏng việc, làm rối việc
  • lấy hết tạp chất (ở quặng)
  • (+ about) đi lêu lổng
  • làm những việc vô ích

Những từ liên quan với MUCK

garbage, mud, sludge, manure, mire, ooze, goo, slime, gunk, dung, filth
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất