Refuse | Nghĩa của từ refuse trong tiếng Anh

/rɪˈfjuːz/

  • Động từ
  • từ chối, khước từ, cự tuyệt
    1. to someone's help: không nhận sự giúp đỡ của ai
    2. to refuse to do something: từ chối không làm việc gì
  • chùn lại, không dám nhảy qua (hàng rào) (ngựa thi)
    1. the horse refuses the fence: con ngựa chùn lại không dám nhảy qua hàng rào['refju:s]
  • Danh Từ
  • đồ thừa, đồ thải, đồ bỏ đi; rác rưởi
  • (địa lý,địa chất) đá thải, bâi thải đá
  • (kỹ thuật) vật phẩm bỏ đi (của kim loại)

Những từ liên quan với REFUSE

protest, remains, litter, reject, leavings, rubbish, ignore, junk, dregs, slop, debris, decline, dump, rebuff, residue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất