Monkey | Nghĩa của từ monkey trong tiếng Anh

/ˈmʌŋki/

  • Danh Từ
  • con khỉ
  • (thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc
  • cái vồ (để nện cọc)
  • (từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la
  • to get one's monkey up
    1. (xem) get
  • to have a monkey on one's back
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghiện thuốc phiện
  • Động từ
  • bắt chước
  • làm trò khỉ, làm trò nỡm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt

Những từ liên quan với MONKEY

orangutan, ape, mess, gorilla, play, imp, rascal, lemur, monk, scamp, interfere, chimpanzee, anthropoid, make
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất