Mezzo | Nghĩa của từ mezzo trong tiếng Anh

/ˈmɛtsoʊ/

  • Trạng Từ
  • (âm nhạc) vừa phải
    1. mezzo forte: mạnh vừa phải
    2. mezzo piano: nhẹ vừa phải
  • Danh Từ
  • như mezzo-soprano

Những từ liên quan với MEZZO

intermediate, central, mainstream, between, mean, median, mid, inner, halfway
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất