Mettle | Nghĩa của từ mettle trong tiếng Anh

/ˈmɛtl̟/

  • Danh Từ
  • khí chất, tính khí
  • dũng khí, khí khái, khí phách
    1. a man of mettle: một người khí khái, một người có khí phách
  • nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm
    1. to be full of mettle: nhiệt tình hăng hái, đầy nhuệ khí
  • to out somebody on his mettle
    1. thử thách lòng dũng cảm của ai
  • thúc đẩy ai làm hết mình

Những từ liên quan với METTLE

quality, stamp, bravery, daring, caliber, heart, animation, spunk, force, nerve, fortitude, grit, stamina
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất