Animation | Nghĩa của từ animation trong tiếng Anh

/ˌænəˈmeɪʃən/

  • Danh Từ
  • lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng
  • tính hoạt bát, sinh khí
  • sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi
  • (văn học) tính sinh động, tính linh hoạt
  • sự cỗ vũ
  • sự sản xuất phim hoạt hoạ

Những từ liên quan với ANIMATION

vim, life, brio, energy, pep, dash, bounce, sparkle, enthusiasm, buoyancy, gaiety, passion, fervor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất