Harm | Nghĩa của từ harm trong tiếng Anh

/ˈhɑɚm/

  • Danh Từ
  • hại, tai hại, tổn hao, thiệt hại
    1. to do somebody harm: làm hại ai
    2. to keep out of harms way: tránh những cái có thể gây tai hại; ở vào một nơi an toàn
  • ý muốn hại người; điều gây tai hại
    1. there's no harm in him: nó không cố ý hại ai
    2. he meant no harm: nó không có ý muốn hại ai
  • Động từ
  • làm hại, gây tai hại, làm tổn hại
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất