Loop | Nghĩa của từ loop trong tiếng Anh

/ˈluːp/

  • Danh Từ
  • vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo)
  • đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line)
  • (vật lý) bụng (sóng)
  • (điện học) cuộn; mạch
    1. coupling loop: cuộn ghép
    2. closed loop: mạch kín
  • Động từ
  • thắt lại thành vòng; làm thành móc
  • gài móc, móc lại
  • (hàng không) nhào lộn

Những từ liên quan với LOOP

curl, knot, bend, hoop, curve, kink, join, circumference, coil, encircle, convolution, circuit, loophole, eyelet, noose
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất