Curl | Nghĩa của từ curl trong tiếng Anh

/ˈkɚl/

  • Danh Từ
  • món tóc quăn
  • sự uốn quăn; sự quăn
    1. to keep the hair in curl: giữ cho tóc quăn
  • làn (khói...); cuộn; cái bĩu (môi)
  • bệnh xoắn lá (của khoai tây)
  • Động từ
  • uốn, uốn quăn, làm xoăn
    1. to curl the hair: uốn tóc
  • quăn, xoắn, cuộn
    1. hair curls naturally: tóc quăn tự nhiên
  • to curl up
    1. cuộn lại, xoắn lại; cuồn cuộn lên (khói)
  • co tròn lại, thu mình lại
    1. to lie curled up: nằm co tròn
  • (từ lóng) ngã sụp xuống (vì mệt, vì trúng đạn...)

Những từ liên quan với CURL

whorl, buckle, flourish, spiral, frizz, curve, kink, quirk, crimp, fold, contort, coil, crook, curlicue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất