Laid | Nghĩa của từ laid trong tiếng Anh

  • Danh Từ
  • bài thơ ngắn, bài vè ngắn
  • (thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ
  • (thơ ca) tiếng chim, hót
  • vị trí, phương hướng
  • đường nét (của bờ sông bờ biển)
  • (từ lóng) công việc
    1. that doesn't belong to my lay: cái đó không phải việc của tôi
  • Động từ
  • xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí
    1. to lay one's hand on someone's shouldder: để tay lên vai ai
    2. to lay a child to sleep: đặt đứa bé nằm ngủ
    3. to lay the foundation of socialism: đặt nền móng cho chủ nghĩa xã hội
    4. to lay a plant: bố trí một kế hoạch
    5. to lay a plot: sắp đặt một âm mưu
  • bày, bày biện
    1. to lay the table for dinner: bày bàn ăn
  • làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết
    1. the rains has laid the dust: mưa làm lắng bụi xuống
    2. to lay someone's doubts: làm ai hết nghi ngờ
  • làm rạp xuống (cây cối), phá hỏng
    1. the storm laid the corps: bão là rạp cả hoa màu, bão phá hỏng hoa màu
  • đặt vào, dẫn đến, đưa đến (một hoàn cảnh, một tình trạng)
    1. his bad behaviour lays me under the necessity of punishing him: cách xử sự xấu của hắn buộc tôi phải phạt hắn
  • trình bày, đưa ra
    1. to lay the facts before the Commitee: trình bày sự việc trước uỷ ban
  • quy (tội), đỗ (lỗi)
    1. to lay all the blame on someone: quy tất cả lỗi (trách nhiệm) vào ai
  • bắt phải chịu, đánh (thuế)
    1. to lay heavy taxes on something: đánh thuế nặng vào cái gì
  • trải lên, phủ lên
    1. to lay a floor with a carpet: trải thảm lên sàn
  • đánh, giáng (đòn)
    1. to lay hard blows: giáng những đòn nặng nề
  • đánh cược
    1. to lay that...: đánh cược răng...
  • hướng (đại bác) về phía
  • đẻ (chim)
    1. hens lay eggs: gà mái đẻ trứng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn nằm với, giao hợp với
  • nằm
  • đẻ trứng (gà)
  • to lay aside
    1. gác sang một bên, không nghĩ tới
  • dành dụm, để dành
    1. to lay aside money for one's old age: dành dụm tiền cho đến lúc tuổi già
  • bỏ, bỏ đi
    1. to lay aside one's old habits: bỏ những thói quen cũ đi
  • to lay away
    1. to lay aside to lay beforetrình bày, bày tỏ
    2. trình bày, bày tỏ
    3. to lay byto lay aside to lay downđặt nằm xuống, để xuốngcất (rượu) vào khohạ bỏto lay down one's arms: hạ vũ khí, đầu hàngchuyển (một miếng đất) thành đồng cỏ (để chăn nuôi)to lay down land in (to, under, with) grass: chuyển một miếng đất thành cánh đồng cỏhy sinhto lay down one's life for the fatherland: hy sinh tính mệnh cho tổ quốcđánh cược, cượcto lay down on the result of the race: đánh cược về kết quả cuộc chạy đuasắp đặt, dự kiến, bắt đầu xây dựngto lay down a railway: bắt đầu xây dựng một đường xe lửađề ra, tuyên bố; xác nhận, thừaI lay it down that this is a very intricate question: tôi xác nhận đó là một vấn đề rất phức tạpto lay for(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợito lay indự trữ, để dành(thông tục) đánh, quai, đấm tới tấpto lay off(hàng hải) lái ra xa bờ, tránhngừng (làm việc)(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ)to lay onđánh, giáng đònto lay on hard blows: giáng cho những đòn nặng nềrải lên, phủ lên, quét lênto lay on plaster: phủ một lượt vữa, phủ vữa lênđặt ống (dẫn hơi, dẫn nước...); đặt đường dây (điện)to lay outsắp đặt, bố trí (theo sơ đồ)trình bày, phơi bày, đưa ratrải raliệm (người chết)tiêu (tiền)(từ lóng) giếtdốc sức làmto lay oneself out: nổ lực, dốc hết sức làm (cái gì)to lay overtrải lên, phủ lênto lay uptrữ, để dànhto lay about oneđánh tứ phíato lay bare(xem) bareto lay one's bonesgửi xương, gửi xác ở đâuto lay somebody by the heels(xem) heelto lay captivebắt giữ, cầm tùto lay one's card on the table(xem) cardto lay fastnắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoátto laythe firexếp củi để đốtto lay great store upon (on) someoneđánh giá cao aito lay hands on(xem) handto lay heads together(xem) headto lay hold of (on)nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắtlợi dụngto lay it on thick(xem) thickto lay an information agaisnt somebodyđệ đơn kiện aito lay one's hope onđặt hy vọng vàoto lay opentách vỏ rato lay siege tobao vâyto lay under contribution(xem) contributionto lay stress onnhấn mạnhto lay something to heart(xem) heartto lay to rest (to sleep)chônto lay under an obligationlàm cho (ai) phải chịu ơnto lay under necessitybắt buộc (ai) phảito lay wastetàu phá
    4. to lay aside to lay downđặt nằm xuống, để xuống
    5. đặt nằm xuống, để xuống
    6. cất (rượu) vào kho
    7. hạ bỏto lay down one's arms: hạ vũ khí, đầu hàng
    8. to lay down one's arms: hạ vũ khí, đầu hàng
    9. chuyển (một miếng đất) thành đồng cỏ (để chăn nuôi)to lay down land in (to, under, with) grass: chuyển một miếng đất thành cánh đồng cỏ
    10. to lay down land in (to, under, with) grass: chuyển một miếng đất thành cánh đồng cỏ
    11. hy sinhto lay down one's life for the fatherland: hy sinh tính mệnh cho tổ quốc
    12. to lay down one's life for the fatherland: hy sinh tính mệnh cho tổ quốc
    13. đánh cược, cượcto lay down on the result of the race: đánh cược về kết quả cuộc chạy đua
    14. to lay down on the result of the race: đánh cược về kết quả cuộc chạy đua
    15. sắp đặt, dự kiến, bắt đầu xây dựngto lay down a railway: bắt đầu xây dựng một đường xe lửa
    16. to lay down a railway: bắt đầu xây dựng một đường xe lửa
    17. đề ra, tuyên bố; xác nhận, thừaI lay it down that this is a very intricate question: tôi xác nhận đó là một vấn đề rất phức tạp
    18. I lay it down that this is a very intricate question: tôi xác nhận đó là một vấn đề rất phức tạp
    19. to lay for(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợi
    20. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợi
    21. to lay indự trữ, để dành
    22. dự trữ, để dành
    23. (thông tục) đánh, quai, đấm tới tấp
    24. to lay off(hàng hải) lái ra xa bờ, tránh
    25. (hàng hải) lái ra xa bờ, tránh
    26. ngừng (làm việc)(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ)
    27. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ)
    28. to lay onđánh, giáng đòn
    29. đánh, giáng đòn
    30. to lay on hard blows: giáng cho những đòn nặng nề
    31. rải lên, phủ lên, quét lênto lay on plaster: phủ một lượt vữa, phủ vữa lên
    32. to lay on plaster: phủ một lượt vữa, phủ vữa lên
    33. đặt ống (dẫn hơi, dẫn nước...); đặt đường dây (điện)
    34. to lay outsắp đặt, bố trí (theo sơ đồ)
    35. sắp đặt, bố trí (theo sơ đồ)
    36. trình bày, phơi bày, đưa ra
    37. trải ra
    38. liệm (người chết)
    39. tiêu (tiền)
    40. (từ lóng) giết
    41. dốc sức làmto lay oneself out: nổ lực, dốc hết sức làm (cái gì)
    42. to lay oneself out: nổ lực, dốc hết sức làm (cái gì)
    43. to lay overtrải lên, phủ lên
    44. trải lên, phủ lên
    45. to lay uptrữ, để dành
    46. trữ, để dành
    47. to lay about oneđánh tứ phía
    48. đánh tứ phía
    49. to lay bare(xem) bare
    50. (xem) bare
    51. to lay one's bonesgửi xương, gửi xác ở đâu
    52. gửi xương, gửi xác ở đâu
    53. to lay somebody by the heels(xem) heel
    54. (xem) heel
    55. to lay captivebắt giữ, cầm tù
    56. bắt giữ, cầm tù
    57. to lay one's card on the table(xem) card
    58. (xem) card
    59. to lay fastnắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoát
    60. nắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoát
    61. to laythe firexếp củi để đốt
    62. xếp củi để đốt
    63. to lay great store upon (on) someoneđánh giá cao ai
    64. đánh giá cao ai
    65. to lay hands on(xem) hand
    66. (xem) hand
    67. to lay heads together(xem) head
    68. (xem) head
    69. to lay hold of (on)nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắt
    70. nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắt
    71. lợi dụng
    72. to lay it on thick(xem) thick
    73. (xem) thick
    74. to lay an information agaisnt somebodyđệ đơn kiện ai
    75. đệ đơn kiện ai
    76. to lay one's hope onđặt hy vọng vào
    77. đặt hy vọng vào
    78. to lay opentách vỏ ra
    79. tách vỏ ra
    80. to lay siege tobao vây
    81. bao vây
    82. to lay under contribution(xem) contribution
    83. (xem) contribution
    84. to lay stress onnhấn mạnh
    85. nhấn mạnh
    86. to lay something to heart(xem) heart
    87. (xem) heart
    88. to lay to rest (to sleep)chôn
    89. chôn
    90. to lay under an obligationlàm cho (ai) phải chịu ơn
    91. làm cho (ai) phải chịu ơn
    92. to lay under necessitybắt buộc (ai) phải
    93. bắt buộc (ai) phải
    94. to lay wastetàu phá
    95. tàu phá
    96. tính từkhông theo giáo hội, phi giáo hội, thế tụckhông chuyên mônlay opinion: ý kiến của người không chuyên môn
    97. không theo giáo hội, phi giáo hội, thế tục
    98. không chuyên mônlay opinion: ý kiến của người không chuyên môn
    99. lay opinion: ý kiến của người không chuyên môn
  • to lay aside to lay before
    1. trình bày, bày tỏ
  • to lay by
    1. to lay aside to lay downđặt nằm xuống, để xuống
    2. đặt nằm xuống, để xuống
    3. cất (rượu) vào kho
    4. hạ bỏto lay down one's arms: hạ vũ khí, đầu hàng
    5. to lay down one's arms: hạ vũ khí, đầu hàng
    6. chuyển (một miếng đất) thành đồng cỏ (để chăn nuôi)to lay down land in (to, under, with) grass: chuyển một miếng đất thành cánh đồng cỏ
    7. to lay down land in (to, under, with) grass: chuyển một miếng đất thành cánh đồng cỏ
    8. hy sinhto lay down one's life for the fatherland: hy sinh tính mệnh cho tổ quốc
    9. to lay down one's life for the fatherland: hy sinh tính mệnh cho tổ quốc
    10. đánh cược, cượcto lay down on the result of the race: đánh cược về kết quả cuộc chạy đua
    11. to lay down on the result of the race: đánh cược về kết quả cuộc chạy đua
    12. sắp đặt, dự kiến, bắt đầu xây dựngto lay down a railway: bắt đầu xây dựng một đường xe lửa
    13. to lay down a railway: bắt đầu xây dựng một đường xe lửa
    14. đề ra, tuyên bố; xác nhận, thừaI lay it down that this is a very intricate question: tôi xác nhận đó là một vấn đề rất phức tạp
    15. I lay it down that this is a very intricate question: tôi xác nhận đó là một vấn đề rất phức tạp
    16. to lay for(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợi
    17. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợi
    18. to lay indự trữ, để dành
    19. dự trữ, để dành
    20. (thông tục) đánh, quai, đấm tới tấp
    21. to lay off(hàng hải) lái ra xa bờ, tránh
    22. (hàng hải) lái ra xa bờ, tránh
    23. ngừng (làm việc)(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ)
    24. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ)
    25. to lay onđánh, giáng đòn
    26. đánh, giáng đòn
    27. to lay on hard blows: giáng cho những đòn nặng nề
    28. rải lên, phủ lên, quét lênto lay on plaster: phủ một lượt vữa, phủ vữa lên
    29. to lay on plaster: phủ một lượt vữa, phủ vữa lên
    30. đặt ống (dẫn hơi, dẫn nước...); đặt đường dây (điện)
    31. to lay outsắp đặt, bố trí (theo sơ đồ)
    32. sắp đặt, bố trí (theo sơ đồ)
    33. trình bày, phơi bày, đưa ra
    34. trải ra
    35. liệm (người chết)
    36. tiêu (tiền)
    37. (từ lóng) giết
    38. dốc sức làmto lay oneself out: nổ lực, dốc hết sức làm (cái gì)
    39. to lay oneself out: nổ lực, dốc hết sức làm (cái gì)
    40. to lay overtrải lên, phủ lên
    41. trải lên, phủ lên
    42. to lay uptrữ, để dành
    43. trữ, để dành
    44. to lay about oneđánh tứ phía
    45. đánh tứ phía
    46. to lay bare(xem) bare
    47. (xem) bare
    48. to lay one's bonesgửi xương, gửi xác ở đâu
    49. gửi xương, gửi xác ở đâu
    50. to lay somebody by the heels(xem) heel
    51. (xem) heel
    52. to lay captivebắt giữ, cầm tù
    53. bắt giữ, cầm tù
    54. to lay one's card on the table(xem) card
    55. (xem) card
    56. to lay fastnắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoát
    57. nắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoát
    58. to laythe firexếp củi để đốt
    59. xếp củi để đốt
    60. to lay great store upon (on) someoneđánh giá cao ai
    61. đánh giá cao ai
    62. to lay hands on(xem) hand
    63. (xem) hand
    64. to lay heads together(xem) head
    65. (xem) head
    66. to lay hold of (on)nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắt
    67. nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắt
    68. lợi dụng
    69. to lay it on thick(xem) thick
    70. (xem) thick
    71. to lay an information agaisnt somebodyđệ đơn kiện ai
    72. đệ đơn kiện ai
    73. to lay one's hope onđặt hy vọng vào
    74. đặt hy vọng vào
    75. to lay opentách vỏ ra
    76. tách vỏ ra
    77. to lay siege tobao vây
    78. bao vây
    79. to lay under contribution(xem) contribution
    80. (xem) contribution
    81. to lay stress onnhấn mạnh
    82. nhấn mạnh
    83. to lay something to heart(xem) heart
    84. (xem) heart
    85. to lay to rest (to sleep)chôn
    86. chôn
    87. to lay under an obligationlàm cho (ai) phải chịu ơn
    88. làm cho (ai) phải chịu ơn
    89. to lay under necessitybắt buộc (ai) phải
    90. bắt buộc (ai) phải
    91. to lay wastetàu phá
    92. tàu phá
  • to lay aside to lay down
    1. đặt nằm xuống, để xuống
  • cất (rượu) vào kho
  • hạ bỏ
    1. to lay down one's arms: hạ vũ khí, đầu hàng
  • chuyển (một miếng đất) thành đồng cỏ (để chăn nuôi)
    1. to lay down land in (to, under, with) grass: chuyển một miếng đất thành cánh đồng cỏ
  • hy sinh
    1. to lay down one's life for the fatherland: hy sinh tính mệnh cho tổ quốc
  • đánh cược, cược
    1. to lay down on the result of the race: đánh cược về kết quả cuộc chạy đua
  • sắp đặt, dự kiến, bắt đầu xây dựng
    1. to lay down a railway: bắt đầu xây dựng một đường xe lửa
  • đề ra, tuyên bố; xác nhận, thừa
    1. I lay it down that this is a very intricate question: tôi xác nhận đó là một vấn đề rất phức tạp
  • to lay for
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nằm đợi
  • to lay in
    1. dự trữ, để dành
  • (thông tục) đánh, quai, đấm tới tấp
  • to lay off
    1. (hàng hải) lái ra xa bờ, tránh
  • ngừng (làm việc)
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thải, đuổi, giãn (thợ)
  • to lay on
    1. đánh, giáng đòn
  • rải lên, phủ lên, quét lên
    1. to lay on plaster: phủ một lượt vữa, phủ vữa lên
  • đặt ống (dẫn hơi, dẫn nước...); đặt đường dây (điện)
  • to lay out
    1. sắp đặt, bố trí (theo sơ đồ)
  • trình bày, phơi bày, đưa ra
  • trải ra
  • liệm (người chết)
  • tiêu (tiền)
  • (từ lóng) giết
  • dốc sức làm
    1. to lay oneself out: nổ lực, dốc hết sức làm (cái gì)
  • to lay over
    1. trải lên, phủ lên
  • to lay up
    1. trữ, để dành
  • to lay about one
    1. đánh tứ phía
  • to lay bare
    1. (xem) bare
  • to lay one's bones
    1. gửi xương, gửi xác ở đâu
  • to lay somebody by the heels
    1. (xem) heel
  • to lay captive
    1. bắt giữ, cầm tù
  • to lay one's card on the table
    1. (xem) card
  • to lay fast
    1. nắm chặt, giữ chặt, không cho chạy thoát
  • to laythe fire
    1. xếp củi để đốt
  • to lay great store upon (on) someone
    1. đánh giá cao ai
  • to lay hands on
    1. (xem) hand
  • to lay heads together
    1. (xem) head
  • to lay hold of (on)
    1. nắm chặt, giữ chặt, tóm, bắt
  • lợi dụng
  • to lay it on thick
    1. (xem) thick
  • to lay an information agaisnt somebody
    1. đệ đơn kiện ai
  • to lay one's hope on
    1. đặt hy vọng vào
  • to lay open
    1. tách vỏ ra
  • to lay siege to
    1. bao vây
  • to lay under contribution
    1. (xem) contribution
  • to lay stress on
    1. nhấn mạnh
  • to lay something to heart
    1. (xem) heart
  • to lay to rest (to sleep)
    1. chôn
  • to lay under an obligation
    1. làm cho (ai) phải chịu ơn
  • to lay under necessity
    1. bắt buộc (ai) phải
  • to lay waste
    1. tàu phá
  • không theo giáo hội, phi giáo hội, thế tục
    1. không theo giáo hội, phi giáo hội, thế tục
    2. không chuyên mônlay opinion: ý kiến của người không chuyên môn
    3. lay opinion: ý kiến của người không chuyên môn
  • không chuyên môn
    1. lay opinion: ý kiến của người không chuyên môn
  • Tính từ
  • không theo giáo hội, phi giáo hội, thế tục
  • không chuyên môn
    1. lay opinion: ý kiến của người không chuyên môn

Những từ liên quan với LAID

settle, spread, prepare, leave, offer, play, set, organize, cast, arrange, impose, stick, fix, locate, establish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất