Kernel | Nghĩa của từ kernel trong tiếng Anh

/ˈkɚnl̟/

  • Danh Từ
  • (thực vật học) nhân (trong quả hạch)
  • hạt (lúa mì)
  • (nghĩa bóng) bộ phận nòng cốt, bộ phận chủ yếu

Những từ liên quan với KERNEL

core, grain, part, meat, atom, pith, morsel, fruit, heart, hub, germ, marrow, crux, keynote, nut
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất