Nghĩa của cụm từ it must be your lucky day trong tiếng Anh

  • It must be your lucky day!
  • Hôm nay hẳn là ngày may mắn của cậu.
  • It must be your lucky day!
  • Hôm nay hẳn là ngày may mắn của cậu.
  • Some day you must go there for sightseeing
  • Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan
  • It's lucky!
  • May mắn thật!
  • You lucky thing!
  • Mày may lắm thằng quỷ!
  • I am lucky to have a loving family who supports and cares for each other.
  • Tôi thật may mắn khi có một gia đình yêu thương, luôn ủng hộ và quan tâm lẫn nhau.
  • You must do your homework before going to school
  • Bạn phải làm bài tập về nhà trước khi đi học
  • You must be hospitalized right now
  • Anh phải nhập viện ngay bây giờ
  • I think I must be allergic to this kind of soap. Whenever I use it, it really dries my skin out
  • Tôi nghĩ chắc là tôi dị ứng với loại xà phòng này. Cứ khi nào tôi dùng nó, da tôi lại bị khô
  • Which stamp must I put on?
  • Tôi phải dán loại tem nào?
  • It must be top priority.
  • Việc này phải được ưu tiên hàng đầu.
  • It must be right.
  • Đúng là như thế.
  • Must I pay before hand?
  • Tôi có phải trả tiền trước không?
  • All day.
  • Suốt ngày
  • How much does it cost per day?
  • Giá bao nhiêu một ngày?
  • The whole day
  • Cả ngày
  • They charge 26 dollars per day
  • Họ tính 26 đô một ngày
  • What day are they coming over?
  • Ngày nào họ sẽ tới?
  • What day of the week is it?
  • Hôm nay là thứ mấy?
  • Take it in the morning: two teaspoons a day
  • Ông uống vào buổi sáng : 2 thìa 1 ngày
  • I got a splinter the other day
  • Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời

Những từ liên quan với IT MUST BE YOUR LUCKY DAY

day
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất