Nghĩa của cụm từ you must do your homework before going to school trong tiếng Anh
- You must do your homework before going to school
- Bạn phải làm bài tập về nhà trước khi đi học
- You must do your homework before going to school
- Bạn phải làm bài tập về nhà trước khi đi học
- Must I pay before hand?
- Tôi có phải trả tiền trước không?
- Are you doing your homework?
- Bạn có đang làm bài tập về nhà không?
- Let me check your homework
- Bài tập về nhà của em đâu? Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn nhé
- Take it before going to bed
- Phải uống trước khi đi ngủ nhé
- It must be your lucky day!
- Hôm nay hẳn là ngày may mắn của cậu.
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- You must be hospitalized right now
- Anh phải nhập viện ngay bây giờ
- Some day you must go there for sightseeing
- Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan
- Have you done this before?
- Bạn đã làm việc này trước đây chưa?
- I think I must be allergic to this kind of soap. Whenever I use it, it really dries my skin out
- Tôi nghĩ chắc là tôi dị ứng với loại xà phòng này. Cứ khi nào tôi dùng nó, da tôi lại bị khô
- Which stamp must I put on?
- Tôi phải dán loại tem nào?
- It must be top priority.
- Việc này phải được ưu tiên hàng đầu.
- It must be right.
- Đúng là như thế.
- I've never seen that before
- Tôi chưa bao giờ thấy cái đó trước đây
- Do not eat for half an hour before or after taking this medince
- Đừng ăn gì trong khoảng 30 phút trước và sau khi uống thuốc nhé
- Take before eating
- Uống trước khi đi ăn nhé
- I have never done this before.
- Trước đây tôi chưa từng làm công việc này.
- The day before yesterday I met him.
- Hôm kia tôi gặp anh ta.
- What school did you go to?
- Bạn đã đi học trường nào?