Nghĩa của cụm từ i got a splinter the other day trong tiếng Anh
- I got a splinter the other day
- Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
- I got a splinter the other day
- Gần đây, tôi thấy mệt mỏi rã rời
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- From the other end of the line
- từ bên kia đầu dây ( điện thoại )
- Please show me some other color.
- Làm ơn cho tôi cái màu khác
- Any other shirts?
- Có cái áo sơ mi nào khác nữa không?
- Have you had any other jobs?
- Anh có làm thêm việc gì khác không?
- I am lucky to have a loving family who supports and cares for each other.
- Tôi thật may mắn khi có một gia đình yêu thương, luôn ủng hộ và quan tâm lẫn nhau.
- My sibling and I have a strong bond. We always support each other.
- Anh chị em tôi có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ. Chúng tôi luôn ủng hộ lẫn nhau.
- All day.
- Suốt ngày
- How much does it cost per day?
- Giá bao nhiêu một ngày?
- The whole day
- Cả ngày
- They charge 26 dollars per day
- Họ tính 26 đô một ngày
- What day are they coming over?
- Ngày nào họ sẽ tới?
- What day of the week is it?
- Hôm nay là thứ mấy?
- Take it in the morning: two teaspoons a day
- Ông uống vào buổi sáng : 2 thìa 1 ngày
- How much is the guide fee per day?
- Tiền thuê hướng dẫn mỗi ngày hết bao nhiêu?
- Some day you must go there for sightseeing
- Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan
Những từ liên quan với I GOT A SPLINTER THE OTHER DAY
got,
day