Intensive | Nghĩa của từ intensive trong tiếng Anh

/ɪnˈtɛnsɪv/

  • Tính từ
  • mạnh, có cường độ lớn
  • làm mạnh mẽ, làm sâu sắc
  • tập trung sâu
    1. intensive bombing: sự ném bom tập trung
    2. intensive study: sự nghiên cứu sâu
  • (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều
  • (ngôn ngữ học) nhấn mạnh
  • intensive farming
    1. thâm canh

Những từ liên quan với INTENSIVE

deep, hard, profound, comprehensive, complete, demanding, severe
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất