Comprehensive | Nghĩa của từ comprehensive trong tiếng Anh

/ˌkɑːmprɪˈhɛnsɪv/

  • Tính từ
  • bao hàm toàn diện
    1. a comprehensive term: một thuật ngữ bao hàm nhiều khái niệm
  • mau hiểu, thông minh, lĩnh hội nhanh, sáng ý
    1. the comprehensive faculty: trí thông minh
    2. to have a comprehensive mind: mau hiểu, sáng ý
  • comprehensive school
    1. trường phổ thông hỗn hợp (có nhiều chương trình học và thời gian học khác nhau)

Những từ liên quan với COMPREHENSIVE

blanket, overall, absolute, broad, full, extensive, exhaustive, global, Catholic, infinite, encyclopedic, complete
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất