Infuse | Nghĩa của từ infuse trong tiếng Anh

/ɪnˈfjuːz/

  • Động từ
  • rót, đổ
  • pha (trà)
  • truyền (sự phấn khởi, sức sống...)
    1. to infuse zeal into somebody: truyền lòng sốt sắng cho ai
  • ngấm
    1. let it infuse far another five minutes: để cho ngấm độ năm phút nữa
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất