Implant | Nghĩa của từ implant trong tiếng Anh

/ɪmˈplænt/

  • Động từ
  • (+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào
  • ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen)
    1. to implant ideas in the mind: in sâu những tư tưởng vào trí óc
    2. deeply implanted hatred: mối thù ghi xương khắc cốt
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) trồng
  • (y học) cấy dưới da
  • Danh Từ
  • (y học) mô cấy
  • ống phóng xạ (chữa ung thư...)

Những từ liên quan với IMPLANT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất