Impediment | Nghĩa của từ impediment trong tiếng Anh

/ɪmˈpɛdəmənt/

  • Danh Từ
  • sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại
  • điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú
    1. impediment in one's speech: sự nói lắp
  • (số nhiều) (từ hiếm,nghĩa hiếm) đồ đạc hành lý (của quân đội)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất