Nghĩa của cụm từ im tired of thinking trong tiếng Anh
- I’m tired of thinking.
- Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi.
- I’m tired of thinking.
- Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi.
- What are you thinking about?
- Bạn đang nghĩ gì?
- Doing a bit of fast thinking, he said ....
- sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói....
- I was just thinking.
- Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
- I can't help thinking of the future..
- Tôi không thể không nghĩ về tương lai.
- I can’t stop thinking about her.
- Tôi không thể ngừng nghĩ về cô ấy.
- I'm tired
- Tôi mệt
- You look tired
- Bạn trông mệt mỏi
- Darling, I’m very tired.
- Anh ơi, em mệt quá.
- I’m tired to death.
- Tôi chán đến tận cổ.
- I’m tired.
- Tôi mệt.
- I am tired now.
- Bây giờ tôi thấy mệt.
Những từ liên quan với IM TIRED OF THINKING