Nghĩa của cụm từ i am tired now trong tiếng Anh

  • I am tired now.
  • Bây giờ tôi thấy mệt.
  • I am tired now.
  • Bây giờ tôi thấy mệt.
  • I'm tired
  • Tôi mệt
  • You look tired
  • Bạn trông mệt mỏi
  • Darling, I’m very tired.
  • Anh ơi, em mệt quá.
tired, I, AM, now
  • I’m tired of thinking.
  • Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi.
  • I’m tired to death.
  • Tôi chán đến tận cổ.
  • I’m tired.
  • Tôi mệt.
  • He's not in right now
  • Ngay lúc này anh ta không có đây
  • I don't have time right now
  • Ngay bây giờ tôi không có thời gian
  • I need to go now
  • Tôi cần phải đi bây giờ
  • I understand now
  • Bây giờ tôi hiểu
  • I'm coming right now
  • Tôi tới ngay
  • I don't have time now
  • Bây giờ tôi không có thời gian
  • Nobody is there right now
  • Không có ai ở đó bây giờ
  • Now or later?
  • Bây giờ hoặc sau?
  • Now or never
  • Bây giờ hoặc không bao giờ
  • You must be hospitalized right now
  • Anh phải nhập viện ngay bây giờ
  • I’ve been feeling pretty ill for a few days now
  • Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm
  • I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
  • Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
  • I’m afraid he is not available now.
  • Tôi e rằng ông ấy không rảnh vào lúc này.

Những từ liên quan với I AM TIRED NOW

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất