Nghĩa của cụm từ i cant help thinking of the future trong tiếng Anh
- I can't help thinking of the future..
- Tôi không thể không nghĩ về tương lai.
- I can't help thinking of the future..
- Tôi không thể không nghĩ về tương lai.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- What are you thinking about?
- Bạn đang nghĩ gì?
- Doing a bit of fast thinking, he said ....
- sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói....
- I was just thinking.
- Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
- I’m tired of thinking.
- Tôi thấy mệt vì phải suy nghĩ rồi.
- I can’t stop thinking about her.
- Tôi không thể ngừng nghĩ về cô ấy.
- Are you going to help her?
- Bạn sẽ giúp cô ta không?
- Can I help you?
- Tôi có thể giúp gì bạn
- Can you help me?
- Bạn có thể giúp tôi không?
- If you need my help, please let me know
- Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết
- Thanks for your help
- Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn
- This cream should help
- Loại kem này tốt đấy
- What can I do for you? / Can I help you?
- Tôi có thể giúp gì cho anh?
- It would be a big help if you could arrange the meeting.
- Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
- Hello, East Corporation, good morning. May I help you?
- Xin chào, đây là công ty Phương Đông, tôi có thể giúp gì cho ông?
- Sales Department, may I help you?
- Đây là bộ phận bán hàng, tôi có thể giúp gì cho ông?
Những từ liên quan với I CANT HELP THINKING OF THE FUTURE
of,
help