Nghĩa của cụm từ you look a bit down trong tiếng Anh

  • You look a bit down.
  • Trông anh có vẻ hơi buồn.
  • You look a bit down.
  • Trông anh có vẻ hơi buồn.
  • Doing a bit of fast thinking, he said ....
  • sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói....
  • I’ve got a bit of a hangover
  • Tôi thấy hơi khó chịu
  • Can we talk a little bit about the project?
  • Chúng ta có thể nói chuyện một chút về dự án này không?
you, down, bit, a, look
  • Sorry, I'm a bit tied up right now.
  • Xin lỗi, bây giờ tôi đang kẹt.
  • That's a bit of an exaggeration.
  • Hơi lố đấy.
  • That's stretching the truth a bit.
  • Điều đó hơi khác sự thật.
  • You look like you could do with a drink.
  • Anh cần uống chút rượu để làm điều đó.
  • You look like my sister
  • Bạn trông giống em gái (chị) của tôi
  • You look tired
  • Bạn trông mệt mỏi
  • You don’t look too well.
  • Trông anh không được khỏe.
  • What's getting you down?
  • Điều gì làm bạn buồn thế?
  • You look great.
  • Nhìn em rất tuyệt.
  • You have to slow down.
  • Anh phải chạy chậm.
  • Would you like to take a look at our catalogue?
  • Bạn có muốn xem danh mục của chúng tôi không?
  • He doesn't look like a nurse
  • Anh ta trông không giống một y tá
  • Let's go have a look
  • Chúng ta hãy đi xem
  • Please sit down
  • Xin mời ngồi
  • Please write it down
  • Làm ơn viết ra giấy
  • Those who have laid down for the country’s independence
  • những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.

Những từ liên quan với YOU LOOK A BIT DOWN

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất