Nghĩa của cụm từ ill be right with you trong tiếng Anh
- I'll be right with you.
- Tôi sẽ tới ngay.
- I’ve been feeling pretty ill for a few days now
- Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm
- I am ill.
- Tôi bệnh rồi.
- Doing nothing is doing ill.
- Nhàn cư vi bất thiện.
- You're right
- Bạn đúng
- You must be hospitalized right now
- Anh phải nhập viện ngay bây giờ
- If you can let us have a competitive quotation, we will place our orders right now.
- Nếu anh có thể cho chúng tôi một mức giá cạnh tranh thì chúng tôi sẽ đặt hàng ngay bây giờ.
- It serves you right!
- Đáng đời mày!
- You’re on the right line.
- Bạn đang đi đúng hướng đấy.
- Do you think it's all right to do it?
- Anh có nghĩ ta nên làm điều đó?
- I'll be right with you.
- Tôi sẽ tới ngay.
- I will get it for you right away.
- Tôi sẽ lấy cho anh ngay.
- You can turn right at the second corner.
- Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.
- He's not in right now
- Ngay lúc này anh ta không có đây
- He's right
- Anh ta đúng
- I don't have time right now
- Ngay bây giờ tôi không có thời gian
- I'll be right back
- Tôi sẽ trở lại ngay
- I'm coming right now
- Tôi tới ngay
- Nobody is there right now
- Không có ai ở đó bây giờ
- On the right
- Bên phải
- Right here
- Ngay đây
Những từ liên quan với ILL BE RIGHT WITH YOU