Nghĩa của cụm từ i will get it for you right away trong tiếng Anh
- I will get it for you right away.
- Tôi sẽ lấy cho anh ngay.
- I will get it for you right away.
- Tôi sẽ lấy cho anh ngay.
- Can you throw that away for me?
- Bạn có thể quẳng cái đó đi giúp tôi được không?
- My grandmother passed away last year
- Bà tôi mất hồi năm ngoái
- Go away!
- Cút đi
- Let me kiss this sadness away.
- Hãy để tôi xoa dịu nỗi buồn này.
- You're right
- Bạn đúng
- You must be hospitalized right now
- Anh phải nhập viện ngay bây giờ
- If you can let us have a competitive quotation, we will place our orders right now.
- Nếu anh có thể cho chúng tôi một mức giá cạnh tranh thì chúng tôi sẽ đặt hàng ngay bây giờ.
- It serves you right!
- Đáng đời mày!
- You’re on the right line.
- Bạn đang đi đúng hướng đấy.
- Do you think it's all right to do it?
- Anh có nghĩ ta nên làm điều đó?
- I'll be right with you.
- Tôi sẽ tới ngay.
- You can turn right at the second corner.
- Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.
- Did you get my email?
- Bạn có nhận được email của tôi không?
- Do you know how to get to the Marriott Hotel?
- Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không?
- Do you know where I can get a taxi?
- Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không?
- What time did you get up?
- Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
- When do you get off work?
- Khi nào bạn xong việc?
- I am glad to finally get hold of you.
- Tôi rất vui vì cuối cùng cũng liên lạc được với ông.
- I’ll get our manager on duty at once, and you can speak to him.
- Tôi sẽ lập tức mời quản lý ra để ông có thể nói chuyện với ông ấy.
Những từ liên quan với I WILL GET IT FOR YOU RIGHT AWAY
right,
away,
get